Cùng nghĩa với 'yêu' (mời gọi, rủ rê như trong câu chuyện xưa), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'yêu' trong tiếng Việt có âm gần giống và ý nghĩa mời gọi.
同“邀”。见《代宗朝赠司空大辨正广智三藏和上表制集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【DIÊU】
Hình thái radical:
⿺,辶,⿰,豸,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辵
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép