Bản dịch của từ 𮟥 trong tiếng Việt
𮟥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuǎn | ㄎㄨㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𮟥 (Danh từ)
【kuǎn】
01
Theo kinh Đại Thừa Bi Phân Đà Lợi, chỉ niềm vui không tìm cầu của các thiên long, quỷ thần như Khẩn Phệ, A Tu La, Dạ Xoa, La Sát, Long Già Lâu La; biểu tượng cho sự an lạc không tham vọng (giống như 'khoán' trong khoán thư, biểu thị sự trọn vẹn).
《大乘悲分陀利经》:之乐又亦不求乾~婆·阿修罗·夜叉·罗刹·龙迦楼罗亦不;一切大衆天龙乾~婆阿修罗世人捨供养宝藏如来尽以供养于。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
