ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮟭
Bảng phân tích âm vị 𮟭
Yé
Giống như từ “耶” dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc xác nhận (như tiếng Việt “ồ!” hay “à!”). Thường gặp trong các văn bản Phật giáo cổ.
同“耶”。见《开元释教録/附、入藏目録》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép