ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮟯
Bảng phân tích âm vị 𮟯
Shān
Cắt bỏ, xóa đi (giống như chữ '删' nghĩa là cắt, bớt đi). Ví dụ: xóa bỏ phần thừa thãi như khi sửa văn bản.
同“删”。见《大智度论》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép