〈Giải thích Hàn Quốc〉 Họ Trần. Cuối đời Nguyên, Trần Hữu Lượng bị quân Chu Nguyên Chương giết, con trai ông đổi họ để tránh họa. Tham khảo 《中华姓氏源流大辞典》.
〈韩国释义〉姓。元末陈友谅为朱元璋兵所杀,其子避祸改姓。见《中华姓氏源流大辞典》。
Ví dụ
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Hình thái radical:
⿰,東,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
邑
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép