ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮠂
Bảng phân tích âm vị 𮠂
Wáng
(trích từ văn bản cổ) Đi đến, đến thăm hoặc tham dự; như đi vãng lai, vãng du (nhớ câu 'vãng lai' là đi qua lại dễ nhớ).
《金陵清凉院文益禅师语録》:觉师盛化于明州~山育王寺师往预听习究其微旨复傍探儒典。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép