Bản dịch của từ 𮠏 trong tiếng Việt

𮠏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊN/AN/AN/A

𮠏 (Danh từ)

qián
01

Theo sách 《贞元新定释教目録》, ngày 8 tháng có chiếu lệnh cải táng tại vùng Thiên Xuyên Bắc nguyên, nơi này cùng các châu huyện biết nhau, cung cấp sức lực quan lại, rồi lại xuất hiện đông đảo dân chúng.

《贞元新定释教目録》:月八日有勅改葬~川北原与州县相知供给吏力乃又出之衆咸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮠏
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿳,⿰,㭃,木,大,邑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép