Bản dịch của từ 𮠧 trong tiếng Việt

𮠧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěng

ㄨㄥˇN/AN/AN/A

𮠧 (Danh từ)

wěng
01

〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉 Tên các huyệt châm cứu như Dũng Tuyền, Công Tôn, Hạc Phương, Châm Chỉ, Âm Lăng, Thừa Sơn, Cửu Lậu, Cốc Sinh, Phương ~, Toan Tuyệt Cốt, Thất Tráng Ngộ, Dương Lăng Tuyền, Hạ Cự Hư, Hạc Phương (dùng trong y học cổ truyền Hàn Quốc).

〈韩国释义〉湧泉公孫鶴方針隂陵承山灸漏谷生方~酸絶骨七壮悟方陽陵泉下巨虚鶴方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮠧
Bính âm:
【wěng】【ㄨㄥˇ】【UNG】
Hình thái radical:
⿰,酉,行
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép