Bản dịch của từ 𮠧 trong tiếng Việt
𮠧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěng | ㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𮠧 (Danh từ)
【wěng】
01
〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉 Tên các huyệt châm cứu như Dũng Tuyền, Công Tôn, Hạc Phương, Châm Chỉ, Âm Lăng, Thừa Sơn, Cửu Lậu, Cốc Sinh, Phương ~, Toan Tuyệt Cốt, Thất Tráng Ngộ, Dương Lăng Tuyền, Hạ Cự Hư, Hạc Phương (dùng trong y học cổ truyền Hàn Quốc).
〈韩国释义〉湧泉公孫鶴方針隂陵承山灸漏谷生方~酸絶骨七壮悟方陽陵泉下巨虚鶴方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
