Bản dịch của từ 𮠰 trong tiếng Việt
𮠰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
𮠰 (Danh từ)
【chóu】
01
Chữ viết sai của '唱' (hát). Trong cụm từ '酬~' là dạng biến thể của '酬唱' (đáp lại bằng hát). Trong kinh điển Phật giáo, dùng để chỉ việc uống rượu để khích lệ người khác, gọi là 'dùng rượu để uống người', thuốc pha trộn gọi là 'thuốc rượu'.
“唱”的讹字。〔酬~〕是“酬唱”的偏旁类化。《大正新脩大藏經 續律疏部·續論疏部》原文:“自饮惛乱,复以劝人。名为以酒饮人也,诸药相和~之名为药酒也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
