Bản dịch của từ 𮠱 trong tiếng Việt
𮠱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𮠱 (Tính từ)
【guǐ】
01
Theo kinh điển Phật giáo, chỉ dung mạo xấu xí, khi bú sữa mẹ làm sữa hỏng, chỉ dùng mật ong bôi lên ngón tay để sữa được cứu sống (hình ảnh quỷ quái gây hại nhưng có cách cứu chữa).
《大正新脩大藏經 續諸宗部》原文:“容貌弊惡,飮母乳時能使乳敗,唯以~蜜塗指令乳得濟躯命。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
