ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮠶
Bảng phân tích âm vị 𮠶
Kān
〈Nghĩa Nhật〉 Đọc là カン, là chữ Hán do người Nhật tạo ra, dùng trong nghiên cứu chữ Hán hiện đại của Yamada Toshio về chữ 常用漢字 trong thơ tạp bái 『新木賊』.
〈日本释义〉读音カン 《日本人の作った漢字》が山田俊雄氏の《近世常用の漢字-雑俳『新木賊』の用字について-》から「カン」と引いて国字とする。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép