Bản dịch của từ 𮠽 trong tiếng Việt

𮠽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋN/AN/AN/A

𮠽 (Danh từ)

01

Chữ viết sai của '' (cự), nghĩa là góp tiền chung; câu ví von về xe nhỏ dễ chạy qua, say nhẹ không say quá, chơi vui trong thời bình, biết chuyện lạ.

〈韩国释义〉“醵”的讹字。小车堪趁~。浅醉不胜诗。游戏升平世。端知此事奇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮠽
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿰,酉,𠙚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép