Bản dịch của từ 𮡚 trong tiếng Việt
𮡚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𮡚 (Động từ)
【mò】
01
Theo kinh Phật, chỉ hành động không che giấu thân thể, không ăn để duy trì mạng sống, biểu hiện sự suy yếu và bị người khác ghét bỏ; người ta cảm thấy xấu hổ nên vào núi hái lượm không có chủ để lấy.
《一切如来心祕密全身舍利宝箧印陀罗尼经》:不隐身食不续命~痩衰蔽人所恶贱是人惭愧入山折採无主搹。
Ví dụ
