Bản dịch của từ 𮡶 trong tiếng Việt

𮡶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

𮡶 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như tên người nổi tiếng thời Minh là Chu Phụng Ý (Ý ở đây là chữ 𮡶).

人名用字。朱奉~,号觉斯,明朝宗室,进士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi khác của nguyên tố hóa học '' (một nguyên tố hiếm trong bảng tuần hoàn).

化学元素“鉯”的又译。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮡶
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【YĪ】
Hình thái radical:
⿰,金,伊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép