Cùng nghĩa với chữ “䋟”, chỉ loại kim dùng để khâu vá (như trong từ “鋉~” nghĩa là kim khâu). Hình ảnh kim nhỏ nhọn, dễ nhớ như kim khâu áo quần của bà mẹ Việt.
同“䋟”。〔鋉~〕针。
Ví dụ
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Hình thái radical:
⿰,金,忌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép