Bản dịch của từ 𮢎 trong tiếng Việt
𮢎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nuò | ㄋㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𮢎 (Danh từ)
【nuò】
01
Theo kinh Đại Nhật, 'nạp' nghĩa là tu hành, hành động tu tập để đạt cảnh giới cao quý, giống như 'nạp' vào đời cuối, số lượng đặc biệt xuất sắc, cũng có thể hiểu là hành trình tu hành vượt trội, nơi thanh tịnh và lan tỏa như bông hoa bồ-đề.
《大日经住心品疏私记》:娜也修行也尾世~数殊胜也译云修行殊胜行部弭淨地也播罗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
