ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮢔
Bảng phân tích âm vị 𮢔
Chán
Theo nghĩa Hàn Quốc, đồng nghĩa với “缠” (quấn, bện). Ví dụ: người ta quấn quít, không rời nhau như dây trần (dây quấn).
〈韩国释义〉同“缠”。人交泯乎其~翳声光万历壬辰岛夷蛇食我。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép