ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮢢
Bảng phân tích âm vị 𮢢
Fēng
Cùng nghĩa với chữ “锋” (lưỡi kiếm, mũi nhọn sắc bén) – dễ nhớ như 'phong' gió sắc bén như lưỡi dao.
同“锋”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép