Bản dịch của từ 𮣂 trong tiếng Việt
𮣂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𮣂 (Danh từ)
【lí】
01
Theo sách 'Tứ Bộ Luật Tịnh Luận Yếu Dụng Chú': thường có bình đồng, bồn đồng, rìu, đèn; nhiều có giường dây, giường gỗ; có gối nằm và gối ngồi; thường nuôi cây lê gần đó (một loại đồ dùng hoặc vật dụng trong đời sống xưa).
《四部律并论要用抄》:多有铜瓶铜盆斧~灯多有绳床木床卧蓐坐蓐枕多畜伊梨梨近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
