ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮣝
Bảng phân tích âm vị 𮣝
Gāo
Cùng nghĩa với “糕” – loại bánh ngọt truyền thống, dễ nhớ như bánh “cao” thơm ngon trong bữa tiệc.
同“糕”。见《代宗朝赠司空大辨正广智三藏和上表制集》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép