Cùng nghĩa với chữ “钥” (chìa khóa), thường dùng trong kinh Phật để chỉ vật mở cửa hay chìa khóa tâm linh (giúp nhớ: ước như “chìa khóa” mở ra cánh cửa tâm linh).
同“钥”。见《佛本行集经》。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【ƯỚC】
Hình thái radical:
⿰,金,𮐯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
22
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép