Bản dịch của từ 𮤀 trong tiếng Việt

𮤀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋN/AN/AN/A

𮤀 (Danh từ)

shì
01

Chữ viết sai của '' (trang trí), từ chữ '' bị nhầm lẫn. Trong các kinh điển Phật giáo như 《倶舍论本义抄》 và 《五相成身义问答抄》 có dùng chữ này để chỉ ý nghĩa liên quan đến bằng chứng và luận điểm, nhưng không nên dùng phổ biến vì có vẻ sơ lược và không chính xác.

“饰”的讹字,从“餝”错讹。《倶舍论本义抄》:六因证据事甚以~也论主意不可依用之。《五相成身义问答抄》:文偏可依出生义~説哉甚以似疎略说也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮤀
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Hình thái radical:
⿰,镸,芳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép