Giống như chữ “阙” (khuyết), chỉ phần thiếu hoặc chỗ trống (như trong thành trì hay văn bản). Thường gặp trong từ Hán Nôm liên quan đến sự thiếu sót hoặc lỗ hổng.
同“阙”。见《成唯识论》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHUYẾT】
Hình thái radical:
⿵,門,⿰,丰,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
門
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép