ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮤞
Bảng phân tích âm vị 𮤞
Pì
Giống chữ “辟” (mở đường, khai phá); tham khảo trong sách cổ 《中天竺舍卫国祇洹寺图经》 (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hành động mở đường, phá vỡ rào cản).
同“辟”。见《中天竺舍卫国祇洹寺图经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép