Bản dịch của từ 𮤣 trong tiếng Việt
𮤣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𮤣 (Danh từ)
【jié】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Chữ dùng trong tên người, đọc nghi là 'hiệp'. Ví dụ: vùng núi nhiều thú dữ, người dân sống trong thành trì cao, bảo vệ bằng cây rau dại như rau藜藿 (li hạc).
〈韩国释义〉读音疑为jip,人名用字。《韩国文集丛刊》原文:北猿愁脂辖。此山多猛兽。居人高藩~。何不藜藿卫。
Ví dụ
