Bản dịch của từ 𮤶 trong tiếng Việt

𮤶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊN/AN/AN/A

𮤶 (Tính từ)

héng
01

〈chữ cổ của người Thái〉rảnh rỗi, thoải mái như đang hành động nhẹ nhàng (giúp nhớ chữ hành)

〈古壮字〉读音hoengq,空闲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Thái〉trống rỗng, khoảng trống như tờ giấy trắng (giúp nhớ chữ hành)

〈古壮字〉读音hoengq,空,空白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮤶
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH】
Hình thái radical:
⿵,门,空
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép