Bản dịch của từ 𮥂 trong tiếng Việt
𮥂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | N/A | N/A | N/A |
𮥂 (Danh từ)
【zhì】
01
Giống như chữ “志” (chí hướng), chữ này là chữ định hình của nước Sở, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến ý chí, tâm nguyện trong tiếng Việt.
同“志”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ viết sai của “畤” (trí), chỉ nơi cố định để tế lễ trời đất và năm đế, giúp nhớ qua hình ảnh nơi thờ cúng trang nghiêm trong văn hóa Việt.
“畤”的讹字。古代祭祀天地五帝的固定处所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
