ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮥫
Bảng phân tích âm vị 𮥫
Wéi
Theo kinh Đại Sứ Chú Pháp, chỉ vùng đất nhỏ hẹp dùng để che giấu hoặc chứa đựng, như khe sâu trong núi có một kho nhỏ không ai biết.
《大使呪法经》:寸其土用处隐他~深谷一小畜不者又造。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép