ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮥱
Bảng phân tích âm vị 𮥱
N/A
〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉Tôi có tội, chẳng lẽ không biết. Mang tội phạm phải chết. Huống chi đã gặp tổ tiên rồi mà vẫn phạm lỗi.
〈韩国释义〉我罪岂不知。负犯合死万。况见宗已~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép