ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮥵
Bảng phân tích âm vị 𮥵
Lì
Giống như chữ “隸” (lệ), chỉ người làm công việc dưới quyền, như lính lệ, giúp nhớ qua chữ “lệ” quen thuộc.
同“隸”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép