Bản dịch của từ 𮦫 trong tiếng Việt

𮦫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𮦫 (Danh từ)

01

Nghi là chữ viết sai của chữ “” (mưa lớn rào rạt). Văn bản cổ mô tả mưa mây không bỏ rơi, ban ân huệ, làm sáng rỡ, khiến lòng người lo sợ, không biết giữ gìn, đã có lệnh ngừng lại, không thể xin thêm, chỉ biết kính cẩn cảm tạ (gợi nhớ tiếng mưa rào rạt như tiếng trống).

疑为“霈”之讹。《大正新脩大藏經 史傳部》原文:雲雨之澤不棄鼄蝥。而明詔~臨不垂亮許。仍降恩奬。曲存耀輝。賁五情戰懼。不知所守。既勅戢來言。不堪更請。謹附謝聞。唯増悚越。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (gợi nhớ cách dùng tên riêng, không phổ biến).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮦫
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿱,雨,浦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép