Bản dịch của từ 𮧆 trong tiếng Việt
𮧆
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | 〈無資料〉 | N/A | N/A | N/A |
𮧆 (Thành ngữ)
【】
01
〈Giải thích Hàn Quốc〉Họ xem việc quyết định thứ hạng như việc nhặt nhạnh những thứ nhỏ nhặt, không khác gì nhặt từng cọng cỏ. Vì vậy, họ tôn vinh hoàng đế Anh tại triều đình, có thể đạt được sự hòa hợp và thanh bình.
〈韩国释义〉其视决科第。不啻拾芥。由是~英王廷。克致笙镛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
