Bản dịch của từ 𮧠 trong tiếng Việt

𮧠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𮧠 (Tính từ)

01

Theo kinh điển Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh, chỉ sự khác biệt nhỏ về đặc điểm da và lông: bên này da mỏng và lông thưa, bên kia da dày và lông mềm (giúp nhớ: 'vô' như 'vỏ' da mỏng).

《大正新脩大藏经 诸宗部 量处轻重仪》原文:此方有而小异。此则皮薄而毛~。彼则皮厚而毛柔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮧠
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,革,昴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép