Bản dịch của từ 𮧱 trong tiếng Việt
𮧱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𮧱 (Động từ)
【yí】
01
(Theo ghi chép trong 《Kiến Đào Lục》) chơi đàn như tiếng đàn Vân Thiều che phủ núi Y, chỉ tiếc không gặp được người tri âm, nghe tiếng đàn mà không nhịn được cười (gợi nhớ cảnh người chơi đàn cô đơn, âm thanh vang vọng như mây phủ núi, nhưng không có người hiểu)
《见桃録》:弹琴如云韶掩夷~只是不逢知音床角拄杖子闻得忍俊不禁搅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
