Bản dịch của từ 𮨤 trong tiếng Việt

𮨤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋN/AN/AN/A

𮨤 (Danh từ)

yàn
01

Nghi vấn đồng âm với chữ “” (yến) – chim yến, biểu tượng chim phượng hoàng trong văn hóa Trung Hoa, hình dạng gồm đầu gà, cổ rắn, cằm rùa và đuôi cá (hình tượng chim phượng hoàng may mắn trên cây gỗ).

疑同“燕”。《大正新脩大藏经 史传部 北山录》原文:食母而飞冬令捕而磔之於路。字从木上乌,凤瑞乌也。鸡头蛇颈~颔龟背鱼尾。

Ví dụ
𮨤
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Hình thái radical:
⿰,燕,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép