Theo 'Nhất Thiết Kinh Âm Nghĩa': chỉ sự cây cối um tùm, xanh tốt, giống như rừng rậm mướt mát (giúp nhớ bằng hình ảnh cây cỏ um tùm, xanh tươi như trong rừng).
《一切经音义》:鬱茂惮~反案鬱茂草木盛皃也説文亦水藂生也或作蔚从林鬱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【ÚC】
Hình thái radical:
⿺,風,昌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
風
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép