Theo '青色大金刚药叉辟鬼魔法' ghi lại, chỉ trạng thái bệnh của ma quỷ giống như gió thổi mạnh, cũng như người điên cuồng (hình ảnh gió thổi cuồng loạn như người mất trí).
《青色大金刚药叉辟鬼魔法》:其鬼病状相似风~亦如狂人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UY】
Hình thái radical:
⿺,風,真
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
風
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép