Bản dịch của từ 𮨱 trong tiếng Việt

𮨱

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠN/AN/AN/A

𮨱 (Từ tượng thanh)

xiāo
01

Âm thanh nhẹ nhàng, thỉnh thoảng vang lên như tiếng suối chảy hay tiếng chim hót, tạo cảm giác thanh thản và vui vẻ (như tiếng 'tiêu' vang vọng bên suối).

《南院国师语录·题欢喜光院阁三首》:“数椽新架竹间屋。燕雀频频贺落成。一枕分甘幽独乐。萧~时作下滩声。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮨱
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿺,風,𤼭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép