〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉trời quang đãng, nắng ráo; cả ngày ốm yếu than thở; ban đêm có triệu chứng bệnh này; đây là bệnh suy nhược; lấy đúng nghĩa thật của tám mươi năm.
〈韩国释义〉晴。终日吟病。夜有~症。此何衰症。打取真正八十云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,飠,回
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
食
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép