Cùng nghĩa với chữ “餮” (thiết), chỉ một loại quái vật trong truyền thuyết, thường dùng để gợi nhớ hình ảnh tham ăn vô độ (như câu thành ngữ “tham thiết” – tham ăn như quái vật).
同“餮”。见《修行道地经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tiè】【ㄊㄧㄝˋ】【THIẾT】
Hình thái radical:
⿱,彌,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
食
Số nét:
26
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép