Bản dịch của từ 𮪅 trong tiếng Việt
𮪅
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𮪅 (Thành ngữ)
【wǎng】
01
Trích từ 'Tuyệt Hải hòa thượng ngữ lục': Việc trên sách Thương Hợp đến lòng vua, lời dạy như nghìn ngày trải qua bốn trăm mùa, chưa từng có việc này, chỉ có trăng sáng và tuổi già (ẩn dụ sự hiếm có và lâu dài).
《绝海和尚语録》:上书阊阖~宸襟辅教言如千日临四百季来无此作月明只有老。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
