ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮪍
Bảng phân tích âm vị 𮪍
Qí
Cưỡi (ngựa, xe), nhớ đến hình ảnh người Việt quen thuộc với việc 'kỵ' ngựa trong lịch sử và văn hóa.
同“骑”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép