Bản dịch của từ 𮪠 trong tiếng Việt
𮪠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuàn | ㄘㄨㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𮪠 (Động từ)
【cuàn】
01
Ngựa chạy nhanh; làm cho ngựa chạy nhanh (giống như chữ '窜' nghĩa là chạy trốn, chạy nhanh). Ví dụ: 'Ngựa chạy như tên bắn, thật là chàng trai giỏi.'
马奔跑;使马奔跑。当是“窜”的后起俗字。字见《朴通事》:“两上舍人打扮的风风流流,~的那马一似那箭,真个是好男儿。”(302页)下文:“三个官人骑的,将三个半分紧~的头马来。”下文:“这的恰将来的马,飞也似紧~。”《老乞大》:“这个马也行的好,可知有几步慢窜。”(263页),可参证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
