Bản dịch của từ 𮪮 trong tiếng Việt
𮪮
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮪮 (Thán từ)
【wéi】
01
Trích dẫn nguyên văn từ 《Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh》, diễn tả sự không bằng lòng, ngập ngừng trong lòng, cảnh vật quanh co, và lời khuyên về sự giản dị trong lời nói để tránh phiền não.
《大正新脩大藏经》原文:莫只恁么肚里不肯。隈地有么有么。莫道。禅是骨~。子切要缁素分明。无即不用错致词端。多语劳神。少言易会。久立诸官。恐无利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
