Bản dịch của từ 𮪱 trong tiếng Việt

𮪱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇN/AN/AN/A

𮪱 (Danh từ)

nǎo
01

Nghi vấn đồng nghĩa với “não” (bộ não), trong kinh điển Phật giáo nói về việc xây tháp bằng đất hoặc gạch, có mùi thơm kỳ diệu giúp tăng phúc đức và kéo dài tuổi thọ.

疑同“脑”。《大正新脩大藏经》原文:若修故塔若作小塔。或以泥作或用砖石。应先咒满一千八遍然后造作。其塔分量或如爪甲。或长一肘乃至由旬。以其咒力及至心故。于泥等塔中出妙香气。所谓牛头栴檀赤白栴檀。龙~麝香郁金香等及天香气。自作教人皆得成就广大善根福德之聚。命若短促便得延寿。后临终时得见九十九亿百千那由他佛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮪱
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NǍO】
Hình thái radical:
⿰,骨,𡿺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép