Chữ này xuất hiện trong kinh điển Phật giáo 《萨婆多部毗尼摩得勒伽》, dùng để chỉ một thuật ngữ đặc biệt trong giáo lý (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'duệ' nghĩa là tinh thông, sâu sắc).
字见《萨婆多部毗尼摩得勒伽》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUỆ】
Hình thái radical:
⿸,髟,𥃭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
髟
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép