Bản dịch của từ 𮫦 trong tiếng Việt

𮫦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊN/AN/AN/A

𮫦 (Danh từ)

kuí
01

Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo, dùng để chỉ vị trí trung tâm, như Bắc Đẩu trên trời, tượng trưng cho sự ổn định và dẫn dắt (giống như sao Bắc Đẩu giữ vị trí trung tâm trên bầu trời).

《大正新脩大藏經 續諸宗部 薄草子口決》原文:論語譬如北辰居其所向。眾星共之。魁鬿𮫪𩳐~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮫦
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHUÊ】
Hình thái radical:
⿺,鬼,栗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép