Bản dịch của từ 𮫦 trong tiếng Việt
𮫦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮫦 (Danh từ)
【kuí】
01
Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo, dùng để chỉ vị trí trung tâm, như Bắc Đẩu trên trời, tượng trưng cho sự ổn định và dẫn dắt (giống như sao Bắc Đẩu giữ vị trí trung tâm trên bầu trời).
《大正新脩大藏經 續諸宗部 薄草子口決》原文:論語譬如北辰居其所向。眾星共之。魁鬿𮫪𩳐~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
