Bản dịch của từ 𮫷 trong tiếng Việt
𮫷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𮫷 (Danh từ)
【wèi】
01
Trích đoạn văn cổ trong kinh điển Phật giáo, ghi lại sự kiện lịch sử khó khăn, như cuộc sống lưu lạc, biểu thị cảnh ngộ gian nan kéo dài (giúp nhớ qua hình ảnh người bị lưu đày, sống bấp bênh như 'uyệt' - khó khăn).
《大正新脩大藏经》原文:今是略衔故无阶。梁肃字敬之过旧园。赋序云。余年八岁当上元辛丑。盗入洛阳三河间大涂炭。因窜身东下旅于吴越。转徙~阨之中者垂二十年。上嗣位岁应诏诣京师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
