Bản dịch của từ 𮬃 trong tiếng Việt
𮬃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāo | ㄙㄠ | N/A | N/A | N/A |
𮬃 (Danh từ)
【sāo】
01
Giống như chữ “鳋”, chỉ loại cá hoặc vật như cá hồi dùng làm ví dụ trong kinh điển Phật giáo, tượng trưng cho sự tiếp nhận, tổn hao và lợi ích của thân thể qua ăn uống (như cá hồi ăn uống, chịu đựng vị đắng ngọt).
同“鳋”。《大正新脩大藏经》原文:如器等作次第者。色譬如器。盛三受故。受譬饮食。损益身故。想譬鲑~。取异受故。行喻食至。与苦乐故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
