Bản dịch của từ 𮬃 trong tiếng Việt

𮬃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāo

ㄙㄠN/AN/AN/A

𮬃 (Danh từ)

sāo
01

Giống như chữ “”, chỉ loại cá hoặc vật như cá hồi dùng làm ví dụ trong kinh điển Phật giáo, tượng trưng cho sự tiếp nhận, tổn hao và lợi ích của thân thể qua ăn uống (như cá hồi ăn uống, chịu đựng vị đắng ngọt).

同“鳋”。《大正新脩大藏经》原文:如器等作次第者。色譬如器。盛三受故。受譬饮食。损益身故。想譬鲑~。取异受故。行喻食至。与苦乐故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮬃
Bính âm:
【sāo】【ㄙㄠ】【SÀO】
Hình thái radical:
⿰,魚,𧈸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép