Bản dịch của từ 𮬐 trong tiếng Việt
𮬐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𮬐 (Danh từ)
【jì】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Chữ viết sai của '鲫' (cá chép nhỏ). Trong sách 'Tố Cốc Di Cảo' có nói đến cây gai (麻), cũng có thể tránh đói. Núi Hoa có cây dương xỉ, sông Cẩm nhiều cá chép nhỏ. Đây là cách gọi khác của cá chép nhỏ.
〈韩国释义〉疑“鲫”的讹字。(素谷遺稿)麻。亦可免斯飢。華山有蕨薇。錦水多▼(鲫)鮞。苟言這。
Ví dụ
